Lệnh thoại phát nhạc

  • Phát nhạc: “Alexa, play some music.” hoặc sau đó “Alexa, next.”
  • Phát nhạc trên thiết bị Alexa khác: “Alexa, play [artist] in the living room” hoặc “Alexa, play [artist] everywhere.”
  • Phát nhạc theo nhạc sĩ cụ thể: “Alexa, play music by [artist].”
  • Phát nhạc theo lời bài hát: “Alexa, play the latest Avett Brothers album” hoặc “Alexa, play that song that goes ‘Gotta gotta be down, because I want it all.’”
  • Phát nhạc theo chủ đề: “Alexa, play baby-making music” hoặc “Alexa, play rock music for working.”
  • Phát bài hát nổi bật trong ngày: “Alexa, play the song of the day.”
  • Phát nhạc trên Spotify: “Alexa, play [danh sách nhạc] on Spotify.”
  • Play nhạc trên Pandora: “Alexa, play [artist] station on Pandora.”
  • Hiển thị thông tin bài hát: “Alexa, what’s playing?”
  • Bật kênh phát thanh trên TuneIn: “Alexa, play [radio station] on TuneIn.”
  • Điều khiển nhạc ở loa Alexa khác: “Alexa, stop in the kitchen” hoặc “Alexa, next in the office.”
  • Thêm bài hát vào thư viện nhạc Prime Music: “Alexa, add this song.”
  • Tạo danh sách phát trên Amazon Music: “Alexa, create a new playlist,” hoặc “Alexa, create a ‘Friday Chill’ playlist.”
  • Thêm bài hát vào danh sách phát trên Amazon Music: “Alexa, add this song to my playlist,” hoặc “Alexa, add this to my [name] playlist.”
  • Like hoặc dislike bài hát trên Pandora và iHeartRadio: “Alexa, I like this song” hoặc “Alexa, thumbs down.”
  • Bắt đầu sử dụng bản thử nghiệm Amazon Music Unlimited: “Alexa, start my free trial of Amazon Music Unlimited.”

Các lệnh về đọc sách:

  • Phát audiobook: “Alexa, play on Audible,” “Alexa, read ” hoặc “Alexa, play the book, .”
  • Bật tiếp chương lần trước đọc ở audiobook: “Alexa, resume my book.”
  • Chuyển đến chương tiếp theo ở audiobook: “Alexa, next chapter” hoặc “Alexa, previous chapter.”
  • Đọc sách trên Kindle: “Alexa, read me my Kindle book.”
  • Hẹn giờ dừng phát để ngủ: “Alexa set a sleep timer for 45 minutes” hoặc “Alexa, stop playing in 45 minutes.”

Lệnh thoại gọi và nhắn tin

Tính năng Drop In cho phép người dùng thiết lập cuộc gọi và giao tiếp qua các thiết bị Echo khác nhau. Ngoài ra, tính năng Announcements cho phép bạn gửi tin nhắn thoại.

  • Thực hiện cuộc gọi: “Alexa, call [name].”
  • Trả lời cuộc gọi đến: “Alexa, answer the call” hoặc “Alexa, answer.”
  • Kết thúc cuộc gọi: “Alexa, hang up” hoặc “Alexa, end the call.”
  • Gửi tin nhắn: “Alexa, message [name]” hoặc “Alexa, send [name] a message.”
  • Phát tin nhắn: “Alexa, play messages.”
  • Gửi tin nhắn viễn thông SMS: “Alexa, send an SMS to [contact name],” hoặc “Alexa, send an SMS.”
  • Gọi đến một thiết bị Echo cụ thể: “Alexa, drop in on the living room.”
  • Gọi đến người dùng khác (họ cần bật chế độ cho phép cuộc gọi từ bạn): “Alexa, drop in on [name].”
  • Tắt video trong quá trình gọi (đối với Echo Show): “Alexa, turn video off.”
  • Tạo và gửi thông báo: “Alexa, announce it’s dinner time,” hoặc “Alexa, broadcast it’s time to go,” hoặc 

Lệnh thoại thông báo và lời nhắc

Để bật thông báo, vào ứng dụng Aleax hoặc alexa.amazon.com và truy cập Settings – Notifications – Shopping Notifications sau đó chuyển nút gạt sang vị trí bật. Khi đó, loa thông minh Echo sẽ sáng lên màu vàng khi có thông báo mới.

  • Kiểm tra thông báo: “Alexa, what did I miss?,” “Alexa, read my notifications” hoặc “Alexa, what are my notifications?”
  • Chuyển đổi giữa các thông báo: “Alexa, next” or, “Alexa, previous.”
  • Xóa thông báo: “Alexa, delete all of my notifications.”

Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tạo lời nhắc hay danh sách việc cần làm to-do-list

  • Tạo danh sách việc cần làm: “Alexa, create a to-do.”
  • Thêm hoạt động vào danh sách việc: “Alexa, add ‘go to the grocery store’ to my to-do list” hoặc “Alexa, I need to make an appointment with the doctor.”
  • Kiểm tra lịch trình Calendar: “Alexa, what’s on my calendar for tomorrow?”
  • Thêm sự kiện vào Calendar: “Alexa, add an event to my calendar.”
  • Di chuyển sự kiện trong Calendar: “Alexa, move my meeting from 12:00 to 3:00.”
  • Tạo lời nhắc: “Alexa, reminder” hoặc “Alexa, remind me to check the oven in 5 minutes.”
  • Kiểm tra lời nhắc: “Alexa, what are my reminders this weekend?” hoặc “Alexa, what reminders do I have tomorrow?”

Tổng hợp câu lệnh cho trợ lý ảo Alexa – Phần 3